Đang kiểm tra máy chủ…

Trang bị

Chỉ số trang bị

85 chỉ số có thể xuất hiện trên trang bị của bạn, kèm khoảng giá trị theo từng bậc độ hiếm.

Khi một món trang bị vào túi, máy chủ rèn cho nó một bậc độ hiếm và quay các chỉ số dưới đây. Bảng ghi khoảng giá trị có thể quay theo từng bậc. Ô ✓ là chỉ số dạng hiệu ứng, không có con số; ô "—" là bậc đó không bao giờ ra chỉ số này. Cột Nguyền rủa có thể âm, xem Lời nguyền.

Ba loại sát thương

Mọi đòn đánh thuộc một trong ba loại. Sát thương nhận vào tính theo công thức gốc × 80 / (80 + phòng thủ), giảm tối đa 80%.

  • Vật lý: đòn tay, cận chiến, cung nỏ, nổ… Phòng thủ = điểm giáp của bộ giáp đang mặc cộng chỉ số Giáp.
  • Phép: đòn của 101 vũ khí phép (đũa, trượng, sách phép) và sét. Phòng thủ = chỉ số Kháng phép.
  • Chuẩn: bỏ qua mọi phòng thủ.

Tấn công 23

Chỉ sốThườngTốtHiếmSử thiHuyền thoạiNguyền rủaSiêu việt
Băng liệtGây 1,5× Sát thương cuối lên mục tiêu đang bị Làm chậm. Kết hợp với Tỉ lệ làm chậm và Hào quang băng giá.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy———✓✓✓✓
Cộng hưởng tử vongGây thêm 0,5× Sát thương cuối cho mỗi hiệu ứng bất lợi đang có trên mục tiêu: Làm chậm, Chảy máu, Choáng hoặc Suy yếu.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ————✓✓✓
Huyết vọngGây 1,5× Sát thương cuối lên mục tiêu đang Chảy máu. Kết hợp với Tỉ lệ gây chảy máu.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy———✓✓✓✓
Hút máuHồi máu theo một phần trăm sát thương gây ra.Có trên: Kiếm, Rìu, Chùy————10–50%—10–50%
Lực đẩy lùiTăng khoảng cách đẩy lùi mục tiêu.Có trên: Kiếm, Cung, Nỏ, Chùy——20–30%31–60%61–100%-100–100%20–100%
Phá giápGiảm trực tiếp Giáp của mục tiêu trước khi tính sát thương vật lý.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy1–22–33–44–55–6-6–61–6
Phá hồnGây 1,5× Sát thương cuối lên mục tiêu đang bị Suy yếu. Kết hợp với Tỉ lệ gây suy yếu.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ———✓✓✓✓
Phá kháng phépGiảm trực tiếp Kháng phép của mục tiêu trước khi tính sát thương phép.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy1–22–33–44–55–6-6–61–6
Sát thương chuẩnCộng sát thương chuẩn vào mỗi đòn đánh. Sát thương chuẩn bỏ qua Giáp và Kháng phép.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy11–22–33–44–5-5–51–5
Sát thương chí mạngTăng hệ số sát thương của đòn chí mạng. Khi chí mạng kích hoạt, sát thương được nhân theo hệ số này.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Chùy——100–150%160–200%201–300%50–300%50–200%
Sát thương phépTăng trực tiếp Sát thương phép từ vũ khí phép, sét và các combo nguyên tố.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy3–55–1010–1616–2626–40-40–403–10
Sát thương vật lýTăng trực tiếp Sát thương vật lý gây ra.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy3–55–1010–1616–2626–40-40–403–10
Sức mạnh (STR)Tăng sát thương vật lý gây ra. Mỗi 1 điểm STR tăng 1% sát thương vật lý.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ, Chùy1–33–55–88–1111–15-15–151–15
Trí tuệ (INT)Tăng sát thương phép gây ra. Mỗi 1 điểm INT tăng 1% sát thương phép.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ, Chùy1–33–55–88–1111–15-15–151–15
Tàn phá tĩnh điệnGây 1,5× Sát thương cuối lên mục tiêu đang bị Choáng. Kết hợp với Tỉ lệ choáng.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ———✓✓✓✓
Tăng côngTăng Sát thương vật lý theo tỉ lệ phần trăm.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy—11–20%21–30%31–40%41–50%-10–10%11–50%
Tỉ lệ chém lanCó tỉ lệ gây sát thương diện rộng trong bán kính 3 khối quanh mục tiêu, gây 50% sát thương lên kẻ địch xung quanh.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo————61–100%—61–100%
Tỉ lệ chí mạngCó tỉ lệ gây đòn chí mạng. Nếu không có hệ số riêng, đòn chí mạng mặc định gây 2× sát thương.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy—10–30%31–60%61–80%81–100%-10–10%10–100%
Tỉ lệ gọi sétCó tỉ lệ gọi sét đánh xuống mục tiêu. Có thể kích hoạt cùng Mũi tên nổ và Mũi tên Thần thánh.Có trên: Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ————61–100%—61–100%
Tỉ lệ mũi tên nổCó tỉ lệ gây sát thương diện rộng trong bán kính 3 khối quanh mục tiêu, gây 30% sát thương lên kẻ địch xung quanh. Có thể kích hoạt cùng Mũi tên Thần thánh và Gọi sét.Có trên: Cung, Nỏ————61–100%—61–100%
Tỉ lệ mũi tên thần thánhCó tỉ lệ bắn Mũi tên Thần thánh, gây sát thương chuẩn và làm mù mục tiêu trong 3 giây. Có thể kích hoạt cùng Mũi tên nổ và Gọi sét.Có trên: Cung, Nỏ————61–100%—61–100%
Tỉ lệ xuyên giápCó tỉ lệ biến đòn đánh thành sát thương chuẩn, bỏ qua Giáp và Kháng phép. Đòn chí mạng cũng có thể xuyên giáp.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Chùy————61–100%—61–100%
Tỉ lệ đẩy lùiCó tỉ lệ đẩy lùi mục tiêu khi tấn công.Có trên: Kiếm, Cung, Nỏ, Chùy—10–30%31–60%61–80%81–100%—10–100%

Phòng thủ 23

Chỉ sốThườngTốtHiếmSử thiHuyền thoạiNguyền rủaSiêu việt
GiápGiảm sát thương vật lý nhận vào theo công thức: Sát thương × 80 / (80 + Giáp).Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ1–22–33–44–55–6-6–61–6
Giảm sát thương chí mạngGiảm sát thương nhận thêm từ hệ số sát thương chí mạng.Có trên: Khiên, Vật tổ——100–150%160–200%201–300%50–300%50–200%
Hào quang băng giáPhát ra luồng băng trong bán kính 5 khối khi có thực thể ở gần, làm chậm các mục tiêu trúng phải. Mỗi món giáp có Hào quang băng giá tăng thêm 1 khối bán kính.Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ———✓✓—✓
Hồi máuHồi máu định kỳ mỗi 5 giây.Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ—1–22–33–44–51–51–5
Khiên kíchCó tỉ lệ làm choáng kẻ tấn công khi đỡ đòn thành công.Có trên: Khiên, Vật tổ————61–100%—61–100%
Kháng băngCó tỉ lệ kháng và vô hiệu hiệu ứng Làm chậm do băng.Có trên: Giáp ngực, Cánh, Giày——1–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%
Kháng choángCó tỉ lệ kháng và vô hiệu hiệu ứng Choáng.Có trên: Mũ giáp, Quần giáp——1–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%
Kháng chí mạngCó tỉ lệ vô hiệu một đòn chí mạng.Có trên: Quần giáp, Giày——1–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%
Kháng chảy máuCó tỉ lệ kháng và vô hiệu hiệu ứng Chảy máu.Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh——1–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%
Kháng hiệu ứngCó tỉ lệ kháng Chảy máu, Thiêu đốt, Độc, Choáng, Làm chậm, Đóng băng và Suy yếu.Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ——1–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%
Kháng lửaMiễn nhiễm sát thương từ lửa.Có trên: Giáp ngực, Cánh————✓—✓
Kháng phépGiảm sát thương phép nhận vào theo công thức: Sát thương × 80 / (80 + Kháng phép).Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ1–22–33–44–55–6-6–61–6
Kháng phản sát thươngCó tỉ lệ kháng và vô hiệu sát thương phản lại.Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh——1–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%
Kháng suy yếuCó tỉ lệ kháng và vô hiệu hiệu ứng Suy yếu.Có trên: Mũ giáp, Quần giáp——1–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%
Kháng đẩy lùiCó tỉ lệ kháng hoặc giảm hiệu ứng Đẩy lùi.Có trên: Giày, Khiên, Vật tổ——1–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%
Kẻ sống sótHồi máu sau 10 giây không giao tranh; đồng thời khiến bạn bị Suy yếu và Đói.Có trên: Giáp ngực, Cánh————20–50%-50–50%20–50%
Lá chắnTạo Lá chắn hấp thụ sát thương. Lá chắn tự hồi đầy sau 5 giây không nhận sát thương.Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ2–44–66–88–1010–122–122–12
Máu tối đaTăng Máu tối đa của người chơi.Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ—4–128–1612–1616–20-12–124–20
Phản sát thươngTăng lượng sát thương phản lại khi Phản sát thương kích hoạt.Có trên: Quần giáp, Khiên, Vật tổ———11–30%40–50%—11–50%
Tăng giápTăng tổng Giáp theo tỉ lệ phần trăm.Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ—11–20%21–30%31–40%41–50%-10–10%11–50%
Tỉ lệ né tránhCó tỉ lệ né hoàn toàn đòn đánh và vô hiệu sát thương.Có trên: Giày———15–24%25–35%—15–20%
Tỉ lệ phản sát thươngCó tỉ lệ phản sát thương trở lại kẻ tấn công.Có trên: Quần giáp, Khiên, Vật tổ——1–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%
Tỉ lệ đỡ đònCó tỉ lệ đỡ đòn và vô hiệu sát thương của đòn đánh đó.Có trên: Khiên, Vật tổ1–10%11–16%17–23%24–40%41–50%-50–50%1–50%

Di chuyển 5

Chỉ sốThườngTốtHiếmSử thiHuyền thoạiNguyền rủaSiêu việt
Nhảy caoTăng lực nhảy và độ cao nhảy.Có trên: Quần giáp————1–3—1–3
Rơi nhẹMiễn nhiễm toàn bộ sát thương do rơi.Có trên: Giày————✓✓✓
Tốc độ bơiTăng tốc độ bơi của người chơi.Có trên: Giày—10–20%20–30%30–40%40–50%-50–50%10–50%
Tốc độ di chuyểnTăng tốc độ di chuyển của người chơi.Có trên: Quần giáp, Giày——10–30%20–30%30%-10–30%10–30%
Tốc độ rón rénTăng tốc độ di chuyển khi lén.Có trên: Quần giáp———30–40%40–50%-50–50%30–50%

Tiện ích 23

Chỉ sốThườngTốtHiếmSử thiHuyền thoạiNguyền rủaSiêu việt
Kho báu may mắnTăng lượng vật phẩm tìm thấy trong rương của các công trình.Có trên: Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ———1–34–5-5–51–5
Không thể phá hủyTrang bị không thể bị phá hủy.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Cúp, Xẻng, Cuốc, Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Chùy————✓✓✓
Mùa vàngCó trên: Cuốc————15–25%-15–25%15–100%
Nhìn trong bóng tốiCho phép nhìn rõ trong bóng tối.Có trên: Mũ giáp————✓—✓
Phạm vi đàoTăng bán kính đào đối với các khối dạng đất.Có trên: Xẻng—1–32–43–54–51–51–5
Ràng buộc linh hồnKhi chết, vật phẩm sẽ tự tìm đường trở lại với bạn.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Cúp, Xẻng, Cuốc, Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ, Chùy————✓✓—
Sinh trưởngCó tỉ lệ nhân đôi sản lượng khi thu hoạch bằng Thu hoạch.Có trên: Cuốc———1–10%15–20%-20–20%1–100%
Số vật phẩm nhân đôiTăng số lượng quặng được nhân đôi khi Tỉ lệ nhân đôi vật phẩm kích hoạt. Hoạt động cùng Fortune và Tỉ lệ tự nung.Có trên: Cúp———2–34–5-5–52–5
Thu hoạchThu hoạch cây trồng trong một khu vực và tự động trồng lại bằng hạt giống.Có trên: Cuốc1–23–45–67–89–10-10–101–10
Thu hoạch linh hồnCó tỉ lệ không tiêu hao hạt giống khi Thu hoạch tự động trồng lại cây.Có trên: Cuốc——10–20%20–30%30–40%-40–40%10–100%
Tháo vátKhi di chuyển, đôi lúc bạn tìm thấy thức ăn.Có trên: Quần giáp————✓✓✓
Thưởng chiến lợi phẩmTăng số lượng vật phẩm nhận thêm khi Tỉ lệ đào thêm vật phẩm kích hoạt.Có trên: Xẻng———1–23–5-5–51–5
Tăng kinh nghiệmTăng lượng kinh nghiệm nhận được.Có trên: Cúp, Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Vật tổ—26–50%51–75%76–100%101–200%-200–200%26–200%
Tăng độ bềnTăng độ bền của trang bị. Khi chỉ số này khác 0, độ bền gốc của trang bị được giữ nguyên.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Cúp, Xẻng, Cuốc, Mũ giáp, Giáp ngực, Cánh, Quần giáp, Giày, Khiên, Chùy50–100101–200201–300301–400401–500-500–50050–500
Tỉ lệ nhân đôi vật phẩmCó tỉ lệ nhân đôi quặng đào được. Hoạt động cùng Fortune và Tỉ lệ tự nung.Có trên: Cúp——17–30%31–60%61–100%-50–50%17–100%
Tỉ lệ rơi hạt giốngKhi thu hoạch, tăng tỉ lệ nhận thêm hạt giống.Có trên: Cuốc—11–16%17–30%31–60%61–100%-50–50%11–100%
Tỉ lệ tự nungCó tỉ lệ tự nung quặng thành thỏi ngay khi đào. Hoạt động cùng Fortune và Tỉ lệ nhân đôi vật phẩm.Có trên: Cúp——17–30%31–60%61–100%-50–50%17–50%
Tỉ lệ đào thêm vật phẩmCó tỉ lệ nhận thêm vật phẩm từ các khối dạng đất. Hoạt động cùng Silk Touch và Thưởng chiến lợi phẩm.Có trên: Xẻng——15–30%31–40%41–50%-50–50%15–50%
Tốc độ chặt gỗTăng tốc độ chặt gỗ bằng rìu.Có trên: Rìu10%10–20%20–30%30–50%40–50%-50–50%10–50%
Tốc độ khai thácTăng tốc độ khai thác bằng cúp.Có trên: Cúp10%10–20%20–30%30–50%40–50%—10–50%
Tốc độ đàoTăng tốc độ đào bằng xẻng.Có trên: Xẻng10%10–20%20–30%30–50%40–50%-50–50%10–50%
Đào cả mạchKhai thác toàn bộ mạch quặng liên kết trong một lần.Có trên: Cúp——✓✓✓✓✓
Đốn cả câyChặt toàn bộ cây chỉ trong một lần, giúp đốn cây nhanh hơn.Có trên: Rìu——✓✓✓✓✓

Suy giảm 11

Chỉ sốThườngTốtHiếmSử thiHuyền thoạiNguyền rủaSiêu việt
Thời gian choángTăng thời gian duy trì hiệu ứng Choáng.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ———1–1,51,6–3,5-1–3,51–3,5
Thời gian chảy máuTăng thời gian duy trì hiệu ứng Chảy máu.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy———3–56–7-2–33–7
Thời gian làm chậmTăng thời gian duy trì hiệu ứng Làm chậm do băng.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy———3–56–7-2–33–7
Thời gian suy yếuTăng thời gian duy trì hiệu ứng Suy yếu.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy———3–56–7-2–33–7
Tỉ lệ choángCó tỉ lệ làm Choáng mục tiêu trong 1,5 giây.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ——17–30%31–60%61–100%-50–50%17–100%
Tỉ lệ gây chảy máuCó tỉ lệ gây Chảy máu lên mục tiêu, gây 25% sát thương mỗi giây trong 5 giây.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy——17–30%31–60%61–100%-50–50%17–50%
Tỉ lệ gây suy yếuCó tỉ lệ gây Suy yếu lên mục tiêu trong 5 giây.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy——17–30%31–60%61–100%-50–50%17–100%
Tỉ lệ gây độcCó tỉ lệ gây Độc lên mục tiêu trong 4 giây.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy——17–30%31–60%61–100%-50–50%17–50%
Tỉ lệ làm chậmCó tỉ lệ làm chậm mục tiêu trong 5 giây.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy——17–30%31–60%61–100%-50–50%17–100%
Tỉ lệ thiêu đốtCó tỉ lệ Thiêu đốt mục tiêu trong 4 giây.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ, Chùy——17–30%31–60%61–100%-50–50%17–50%
Tỉ lệ đóng băngCó tỉ lệ Đóng băng mục tiêu tại chỗ trong 1,5 giây.Có trên: Kiếm, Rìu, Đinh ba, Giáo, Cung, Nỏ——17–30%31–60%61–100%-50–50%17–100%